Các định dạng dữ liệu khác nhau yêu cầu các loại cáp mạng khác nhau. Klotz cung cấp cáp CAT cho tất cả các định dạng AV phổ biến như AES67, AES50, Dante, AVB, RockNet, GigaACE, Ethersound, MADI qua CAT, NDI, A-Net hay các định dạng Ethernet như HDBase-T; 10GBase-T.

C5PSY
C5PSY

C5PSY

Thông số kỹ thuật

  • conductor: stranded bare copper, AWG 26/7
  • core insulation: PE, Ø 0.96 mm
  • core stranding: 2 cores twisted to a pair
  • twisting: 4 pairs twisted
  • overall shield: AL/PET foil + tinned copper braid
  • outer jacket: PVC, black
  • overall diameter: 5.8 mm
  • conductor resistance: < 145 Ω/km
  • mutual capacitance: 45 pF/m
  • characteristic impedance: 100 Ω ± 15%
  • signal speed: 0.67 c
  • propagation delay: < 510 ns/100m
  • delay skew: < 25 ns/100m
  • min. bending radius:
  • installation: 8x overall diameter
  • operation: 4x overall diametre
  • inner conductor: stranded tinned copper, 7 x 0.15 mm
  • insulation: Foam-Skin PE, gas injected, Ø 1,9 mm
  • shielding: AL-PET foil + tinned copper braid (>90% coverage)
  • outer jacket: TPE-E
  • overall diameter: 2.9 mm

C5SFUH-D

Thông số kỹ thuật

  • conductor: solid bare copper wire, Ø 0.52 mm (AWG 24/1)
  • core insulation: Foam-Skin PE
  • core stranding: 2 cores twisted to a pair
  • twisting: 4 pairs twisted
  • overall shield: AL/PET foil, metal outside + tinned copper braid (>45% coverage)
  • outer jacket: FRNC, grey
  • overall diameter: 6.5 mm
  • conductor resistance: < 95 Ω/km
  • mutual capacitance: 50 pF/m
  • characteristic impedance: 100 Ω ± 15%
  • signal speed: 0.74 c
  • min. bending radius:
  • installation: 8x overall diameter
  • operation: 4x overall diametre
  • temperature range:
  • installation: -20°C / +60°C
  • operation: ±0°C / +50°C
  • flame retardancy: acc. to IEC 60332-1-2
  • halogen-free: acc. to IEC 60754-2
C7P06Y
C7P06Y

C7P06Y

Thông số kỹ thuật

  • conductor: stranded bare copper, AWG 26/7
  • core insulation: SFS-PE, Ø 1.03 mm
  • core stranding: 2 cores twisted to a pair
  • twisting: 4 shielded pairs stranded
  • pair shielding: AL/PET foil
  • overall shield: tinned copper braid
  • outer jacket: PVC, black
  • overall diameter: 6.3 mm
  • conductor resistance: < 145 Ω/km
  • mutual capacitance: 45 pF/m
  • characteristic impedance: 100 Ω ± 15%
  • signal speed: 0.76 c
  • propagation delay: < 450 ns/100m
  • delay skew: < 3 ns/100m
  • min. bending radius:
  • installation: 8x overall diameter
  • operation: 4x overall diametre
  • inner conductor: stranded bare copper, 7 x 0.40 mm
  • insulation: gas injected foam PE, Ø 4.8 mm
  • shielding: 2x tinned copper braid, >95% coverage
  • outer jacket: PUR
  • overall diameter: 7.1 mm
  • working temperature: -40°C / +80°C
  • min. bending radius:
  • installation: 55 mm
  • operation: 70 mm
  • flame retardancy: acc. to IEC 60332-1-2
  • halogen-free: acc. to IEC 60754-1

C7A12EH-D

Các sản phẩm MY206, MY250CH, LY215, LY225, LY240, SCY2025 và SCY2040 của Klotz là những cáp âm thanh chất lượng cao, đa dạng về chức năng và ứng dụng, từ cáp micro đến cáp âm thanh StarQuad, đảm bảo hiệu suất vượt trội trong mọi điều kiện sử dụng.

CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG

Thiết bị điều khiển trung tâm hội thảo

Thiết bị hội thảo

Phần mềm điều khiển

Phụ kiện lắp đặt

Camera HD chuyên dụng (đã EOL)

Thông số kỹ thuật

  • conductor: solid bare copper wire, AWG 22/1
  • core insulation: Foam-Skin PE
  • core stranding: 2 cores twisted to a pair
  • twisting: 4 pairs twisted
  • pair shielding: AL/PET foil
  • overall shield: tinned copper braid
  • outer jacket: FRNC
  • overall diameter: 8.0 mm
  • conductor resistance: < 65 Ω/km
  • insulation resistance: 5 GΩ x km
  • mutual capacitance: 45 nF/km
  • characteristic impedance: 100 Ω ± 5%
  • signal speed: 0.79 c
  • min. bending radius:
  • installation: 10x overall diameter
  • operation: 5x overall diameter
  • temperature range:
  • installation: -20°C / +60°C
  • operation: ±0°C / +50°C
  • flame retardancy: acc. to IEC 60332-1-2 und IEC 60332-3-24
  • halogen-free: acc. to IEC 60754-1/2
  • smoke density: acc. to IEC 61034-2
  • inner conductor: solid bare copper wire, Ø 1,0 mm
  • insulation: Foam-Skin PE, gas injected, Ø 4.8 mm
  • shielding: AL/PET/AL double-layer foil + tinned copper braid (95% coverage)
  • overall diameter: 6.9 mm
  • Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống DCNM-APS2
  • Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống DCNM-PS2
  • Hộp đại biểu có dây đa phương tiện – màn hình chạm 7″ DCNM-MMD2
  • Hộp đại biểu có dây cơ sở DCNM-D
  • Hộp đại biểu có dây có chức năng chọn kênh phiên dịch DCNM-DSL
  • Hộp đại biểu có dây có chức năng biểu quyết DCNM-DVT
  • Hộp đại biểu có dây màn hình chạm 4.3″ DCNM-DE
  • Micro định hướng cao DCNM-HDMIC
  • Cần micro loại dài DCNM-MICL
  • Cần micro loại ngắn DCNM-MICS
  • Bàn phiên dịch Dicentis DCNM-IDESK
  • Bàn phiên dịch Dicentis có cổng HDMI ra cho màn hình ngoài
  • Phần mềm máy chủ hệ thống DCNM-LSYS
  • Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo DCNM-LMPM
  • Phần mềm điều khiển camera DCNM-LCC
  • Phần mềm chia sẻ dữ liệu DCNM-LMS
  • Phần mềm quản lý dữ liệu đại biểu DCNM-LPD
  • Phần mềm biểu quyết tại chỗ DCNM-LSVT
  • Phần mềm xác thực đại biểu tại chỗ DCNM-LSID
  • Phần mềm lựa chọn ngôn ngữ tại chỗ DCNM-LSSL
  • Phần mềm mở rộng thêm 01 người dùng trên 01 hộp hội thảo DCNM-LSDU
  • Phần mềm quản lý và chuẩn bị biểu quyết DCNM-LVPM
  • Cáp nối dài chuyên dụng Dicentis
  • Cáp mở rộng 250m Dicentis
  • Giắc đấu nối Dicentis
  • Bộ kit kẹp giắc cho hệ thống hội thảo Dicentis DCNM-CBTK
  • Tấm nhựa gắn bảng tên cho đại biểu (gói 25 chiếc) DCNM-NCH
  • Miếng dán chống lóa cho màn hình (gói 25 chiếc) DCNM-MMDSP

Cần tư vấn thiết bị phù hợp cho dự án của bạn?

Liên hệ báo giá

Sẵn sàng nâng cấp không gian của bạn?

Hãy cho chúng tôi biết về dự án — chúng tôi sẽ tư vấn giải pháp AV phù hợp nhất.

Liên hệ ngay