Dòng cáp quang của Klotz: F-SF01, F-ZF02, F-UZ…D, F-AZ…E,…nổi bật với chất lượng vượt trội và khả năng truyền tải tín hiệu nhanh chóng, ổn định. Được thiết kế để đáp ứng yêu cầu khắt khe trong các ứng dụng chuyên nghiệp, cáp quang Klotz cung cấp giải pháp lý tưởng cho các hệ thống âm thanh, video, và truyền thông, với độ bền cao và khả năng chống nhiễu tốt. Các sản phẩm cáp quang của Klotz cũng được tối ưu hóa cho cả các lắp đặt cố định và di động, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong mọi môi trường sử dụng.

F-SF01
F-SF01

F-SF01

Specifications

  • no. of fibres: 1
  • core type: tight buffered fibre, 0.9 mm
  • strain relief: longitudinal aramid yarns
  • outer jacket: FRNC
  • overall diameter: 2.8 mm
  • tensile strength: 400 N
  • crush resistance: 150 N/dm
  • min. bending radius:
  • installation: 60 mm
  • operation: 30 mm
  • temperature range:
  • storage: -25°C / +70°C
  • installation: -5°C / +50°C
  • operation: -10°C / +70°C
  • halogen-free: IEC 60754-2
  • flame retardancy: IEC 60332-1 and IEC 60332-3-24
  • smoke density: acc. to IEC 61034
  • heat of combustion: 0.18 MJ/m

F-ZF02

Specifications

  • cond. construction: stranded bare copper, 16 x 0.20 mm
  • cond. cross section: 0.50 mm²
  • insulation: polyethylene (PE)
  • core arrangement: 2 cores twisted to a pair
  • inner jacket: extruded inner covering from PE
  • shielding: tinned copper braid, 85% coverage
  • outer jacket: FRNC
  • overall diameter: 5.7 mm
  • min. bending radius: 55 mm
  • working temperature: -30°C / +70°C
  • conductor resistance: < 40 Ω/km
  • capacitance:
  • cond./cond.: 65 pF/m
  • cond./shield: 115 pF/m
  • insulation resistance: > 0.1 GΩ x km
F-UZ…D
F-UZ…D

F-UZ…D

Specifications

  • cable core: loose tube, gel filled
  • core colour: yellow (E9/125), green (G50/125) and blue (G62,5/125)
  • armouring: waterabsorbent glass rovings as non-metallic strain relief elements and as rodent protection
  • outer jacket: FRNC, yellow
  • tensile strength: 1750 N
  • crush resistance: 1500 N/dm
  • min. bending radius:
  • installation: 20x overall diameter
  • operation: 15x overall diameter
  • temperature range:
  • storage: -25°C / +70°C
  • installation: -5°C / +50°C
  • operation: -20°C / +60°C
  • halogen-free: IEC 60754-2
  • flame retardancy: IEC 60332-1 and IEC 60332-3-24
  • smoke density: acc. to IEC 61034
  • heat of combustion: 0.71 MJ/m (0.79 MJ/m at 24 fibers)

F-AZ…E

Các sản phẩm MY206, MY250CH, LY215, LY225, LY240, SCY2025 và SCY2040 của Klotz là những cáp âm thanh chất lượng cao, đa dạng về chức năng và ứng dụng, từ cáp micro đến cáp âm thanh StarQuad, đảm bảo hiệu suất vượt trội trong mọi điều kiện sử dụng.

CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG

Thiết bị điều khiển trung tâm hội thảo

Thiết bị hội thảo

Phần mềm điều khiển

Phụ kiện lắp đặt

Camera HD chuyên dụng (đã EOL)

Specifications

  • cable core: loose tube, gel filled
  • core colour: yellow (E9/125), green (G50/125) and blue (G62,5/125)
  • strain relief: waterabsorbent glass rovings as non-metallic strain relief elements and as rodent protection
  • outer jacket: polyethylene (PE)
  • overall diameter: 7.0 mm
  • tensile strength: 1750 N
  • crush resistance: 1500 N/dm
  • min. bending radius:
  • installation: 20x overall diameter
  • operation: 15x overall diameter
  • temperature range:
  • storage: -25°C / +70°C
  • installation: -5°C / +50°C
  • operation: -20°C / +60°C
  • halogen-free: IEC 60754-2
  • heat of combustion: 1.1 MJ7m (1.2 MJ/m at 24 fibers)
  • Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống DCNM-APS2
  • Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống DCNM-PS2
  • Hộp đại biểu có dây đa phương tiện – màn hình chạm 7″ DCNM-MMD2
  • Hộp đại biểu có dây cơ sở DCNM-D
  • Hộp đại biểu có dây có chức năng chọn kênh phiên dịch DCNM-DSL
  • Hộp đại biểu có dây có chức năng biểu quyết DCNM-DVT
  • Hộp đại biểu có dây màn hình chạm 4.3″ DCNM-DE
  • Micro định hướng cao DCNM-HDMIC
  • Cần micro loại dài DCNM-MICL
  • Cần micro loại ngắn DCNM-MICS
  • Bàn phiên dịch Dicentis DCNM-IDESK
  • Bàn phiên dịch Dicentis có cổng HDMI ra cho màn hình ngoài
  • Phần mềm máy chủ hệ thống DCNM-LSYS
  • Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo DCNM-LMPM
  • Phần mềm điều khiển camera DCNM-LCC
  • Phần mềm chia sẻ dữ liệu DCNM-LMS
  • Phần mềm quản lý dữ liệu đại biểu DCNM-LPD
  • Phần mềm biểu quyết tại chỗ DCNM-LSVT
  • Phần mềm xác thực đại biểu tại chỗ DCNM-LSID
  • Phần mềm lựa chọn ngôn ngữ tại chỗ DCNM-LSSL
  • Phần mềm mở rộng thêm 01 người dùng trên 01 hộp hội thảo DCNM-LSDU
  • Phần mềm quản lý và chuẩn bị biểu quyết DCNM-LVPM
  • Cáp nối dài chuyên dụng Dicentis
  • Cáp mở rộng 250m Dicentis
  • Giắc đấu nối Dicentis
  • Bộ kit kẹp giắc cho hệ thống hội thảo Dicentis DCNM-CBTK
  • Tấm nhựa gắn bảng tên cho đại biểu (gói 25 chiếc) DCNM-NCH
  • Miếng dán chống lóa cho màn hình (gói 25 chiếc) DCNM-MMDSP

Need help choosing the right equipment for your project?

Request a Quote

Ready to Transform Your Space?

Tell us about your project and we'll put together a tailored AV solution.

Get in Touch